Tâm HSK

大局

dàjú
đại cục
tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh

大局 (dàjú, Hán Việt: đại cục) nghĩa là tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 大局

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

局 cục · 15 từ