局长 (júzhǎng, Hán Việt: cục trường) nghĩa là cục trưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
局 cục · 15 từ
邮局yóujúbưu điện局面júmiànkhía cạnh局限júxiàngiới hạn结局jiéjúkết cục局势júshìtình hình出局chūjúbị loại局部júbùmột phần大局dàjútình hình tổng thể