Tâm HSK

界

jiè
giới
(hình thức kết hợp) ranh giới; biên giới; (hình thức kết hợp) lĩnh vực

界 (jiè, Hán Việt: giới) nghĩa là (hình thức kết hợp) ranh giới; biên giới; (hình thức kết hợp) lĩnh vực. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 界

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

界 giới · 15 từ