Tâm HSK

境界

jìngjiè
cảnh giới
ranh giới; trạng thái; cảnh giới

境界 (jìngjiè, Hán Việt: cảnh giới) nghĩa là ranh giới; trạng thái; cảnh giới. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

境 cảnh · 13 từ

界 giới · 15 từ