Tâm HSK

出境

chūjìng
xuất cảnh
rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực; du lịch nước ngoài

出境 (chūjìng, Hán Việt: xuất cảnh) nghĩa là rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực; du lịch nước ngoài. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

境 cảnh · 13 từ