治理 (zhìlǐ, Hán Việt: trì lí) nghĩa là quản trị; quản lý; kiểm soát. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
治 trì · 13 từ
治疗zhìliáođiều trị政治zhèngzhìchính trị防治fángzhìphòng và chữa治安zhìāntrị an统治tǒngzhìcai trị治愈zhìyùchữa khỏi救治jiùzhìcung cấp chăm sóc đặc biệt治病zhìbìngchữa bệnh