Tâm HSK

治理

zhìlǐ
trì lí
quản trị; quản lý; kiểm soát

治理 (zhìlǐ, Hán Việt: trì lí) nghĩa là quản trị; quản lý; kiểm soát. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

治 trì · 13 từ

理 lí · 57 từ