防治 (fángzhì, Hán Việt: phòng trì) nghĩa là phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
防 phòng · 16 từ
防止fángzhǐngăn chặn预防yùfángngăn ngừa消防xiāofángcứu hoả防守fángshǒuphòng thủ防御fángyùphòng thủ防护fánghùphòng thủ防范fángfàncảnh giác国防guófángquốc phòng