Tâm HSK

防治

fángzhì
phòng trì
phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị

防治 (fángzhì, Hán Việt: phòng trì) nghĩa là phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

防 phòng · 16 từ

治 trì · 13 từ