Tâm HSK

救治

jiùzhì
cứu trì
cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)

救治 (jiùzhì, Hán Việt: cứu trì) nghĩa là cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

救 cứu · 17 từ

治 trì · 13 từ