治安 (zhìān, Hán Việt: trì an) nghĩa là trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
治 trì · 13 từ
治疗zhìliáođiều trị政治zhèngzhìchính trị治理zhìlǐquản trị防治fángzhìphòng và chữa统治tǒngzhìcai trị治愈zhìyùchữa khỏi救治jiùzhìcung cấp chăm sóc đặc biệt治病zhìbìngchữa bệnh