Tâm HSK

治安

zhìān
trì an
trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng

治安 (zhìān, Hán Việt: trì an) nghĩa là trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

治 trì · 13 từ

安 an · 25 từ