完毕 (wánbì, Hán Việt: hoàn tất) nghĩa là hoàn thành; kết thúc; làm xong. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
完 hoàn · 11 từ
完成wánchénghoàn thành完全wánquánhoàn chỉnh完美wánměihoàn hảo完整wánzhěnghoàn chỉnh完善wánshàntoàn diện完了wánlehoàn thành完蛋wándànxong đời完好wánhǎonguyên vẹn