Tâm HSK

完善

wánshàn
hoàn thiện
(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc

完善 (wánshàn, Hán Việt: hoàn thiện) nghĩa là (hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

完 hoàn · 11 từ

善 thiện · 8 từ