Tâm HSK

善意

shànyì
thiện ý
thiện chí; nhân từ; tốt bụng

善意 (shànyì, Hán Việt: thiện ý) nghĩa là thiện chí; nhân từ; tốt bụng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

善 thiện · 8 từ

意 ý · 62 từ