Tâm HSK

慈善

císhàn
từ thiện
nhân từ; từ thiện

慈善 (císhàn, Hán Việt: từ thiện) nghĩa là nhân từ; từ thiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

慈 từ · 3 từ

善 thiện · 8 từ