Tâm HSK

改善

gǎishàn
cải thiện
cải thiện; làm cho tốt hơn

改善 (gǎishàn, Hán Việt: cải thiện) nghĩa là cải thiện; làm cho tốt hơn. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

改 cải · 18 từ

善 thiện · 8 từ