改善 (gǎishàn, Hán Việt: cải thiện) nghĩa là cải thiện; làm cho tốt hơn. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
改 cải · 18 từ
改变gǎibiànthay đổi修改xiūgǎisửa đổi改进gǎijìncải thiện改革gǎigécải cách改正gǎizhèngsửa chữa改造gǎizàocải tạo改编gǎibiānchuyển thể改革开放gǎigékāifàngcải cách và mở cửa ra thế giới bê…