Tâm HSK

完了

wánle
hoàn liễu
hoàn thành; xong rồi; tàn phá

完了 (wánle, Hán Việt: hoàn liễu) nghĩa là hoàn thành; xong rồi; tàn phá. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 完了

这本书我看完了。
zhè běn shū wǒ kàn wán le。
Quyển sách này tôi đọc xong rồi.
今天的工作你做完了吗?
jīn tiān de gōng zuò nǐ zuò wán le ma?
Công việc hôm nay anh làm xong chưa?
大卫,昨天的题你都做完了吗?
dà wèi, zuó tiān de tí nǐ dōu zuò wán le ma?
David, bài tập hôm qua em làm xong hết chưa?
做完了,可是第三题我没看懂。
zuò wán le, kě shì dì sān tí wǒ méi kàn dǒng。
Em làm xong rồi, nhưng câu thứ ba em đọc không hiểu.
我已经写完了。
wǒ yǐ jīng xiě wán le。
Con viết xong rồi ạ.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

完 hoàn · 11 từ

了 liễu · 23 từ