得了 (déle, Hán Việt: đắc liễu) nghĩa là được rồi!; đủ rồi!. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- dé le được rồi!; đủ rồi!
- dé liǎo (nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể
Cụm từ thường gặp có 得了
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
得 đắc · 57 từ
觉得juédecảm thấy, cho rằng记得jìdenhớ得到dédàođược懂得dǒngdehiểu得分défēnghi điểm认得rèndenhận ra获得huòdéđạt được值得zhídeđáng