罢了 (bàle, Hán Việt: bãi liễu) nghĩa là một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- bà le một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
- bà liǎo một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.