罢休 (bàxiū, Hán Việt: bãi hưu) nghĩa là từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
罢休 (bàxiū, Hán Việt: bãi hưu) nghĩa là từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.