为了 (wèile, Hán Việt: vi liễu) nghĩa là để; nhằm mục đích; để mà. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
为 vi · 37 từ
因为yīnwèibởi vì为什么wèi shénmetại sao认为rènwéitin以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…成为chéngwéitrở thành作为zuòwéihành vi分为fēnwéichia thành行为xíngwéihành động