引导 (yǐndǎo, Hán Việt: dẫn đạo) nghĩa là hướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
引 dẫn · 14 từ
引起yǐnqǐgây ra吸引xīyǐnthu hút引进yǐnjìngiới thiệu引发yǐnfādẫn đến引入yǐnrùđưa vào引擎yǐnqíngđộng cơ指引zhǐyǐnhướng dẫn引用yǐnyòngtrích dẫn