Tâm HSK

吸引

xīyǐn
hấp dẫn
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc

吸引 (xīyǐn, Hán Việt: hấp dẫn) nghĩa là thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

吸 hấp · 8 từ

引 dẫn · 14 từ