顿 dùnđốndừng; tạm dừng; sắp xếp HSK 4 顿 (dùn, Hán Việt: đốn) nghĩa là dừng; tạm dừng; sắp xếp. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 顿 Cụm từ thường gặp có 顿顿时dùnshíngay lập tức整顿zhěngdùnsắp xếp lại停顿tíngdùntạm dừng抑扬顿挫yìyángdùncuòxem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]