错过 (cuòguò, Hán Việt: thác quá) nghĩa là bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
错 thác · 12 từ
不错búcuòkhá tốt错误cuòwùsai lầm认错rèncuòthừa nhận sai lầm没错méicuòđúng rồi过错guòcuòlỗi差错chācuòlỗi错觉cuòjuénhầm lẫn错位cuòwèibị đặt sai vị trí