演
yǎn
diễn
biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển;…
演 (yǎn, Hán Việt: diễn) nghĩa là biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển;…. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 演
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.