Tâm HSK

演

yǎn
diễn
biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển;…

演 (yǎn, Hán Việt: diễn) nghĩa là biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển;…. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 演

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

演 diễn · 23 từ