Tâm HSK

出演

chūyǎn
xuất diễn
xuất hiện (trong chương trình, v.v.); một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.)

出演 (chūyǎn, Hán Việt: xuất diễn) nghĩa là xuất hiện (trong chương trình, v.v.); một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

演 diễn · 23 từ