Tâm HSK

捕捉

bǔzhuō
bộ tróc
bắt; tóm; chụp

捕捉 (bǔzhuō, Hán Việt: bộ tróc) nghĩa là bắt; tóm; chụp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

捕 bộ · 3 từ

捉 tróc · 2 từ