Tâm HSK

肢体

zhītǐ
chi thể
chi; tứ chi và thân mình; cơ thể

肢体 (zhītǐ, Hán Việt: chi thể) nghĩa là chi; tứ chi và thân mình; cơ thể. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

肢 chi · 2 từ

体 thể · 51 từ