依法 (yīfǎ, Hán Việt: y pháp) nghĩa là hợp pháp (tố tụng); theo luật. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
依 y · 11 từ
依然yīránvẫn依靠yīkàodựa vào cái gì đó依据yījùdựa vào依旧yījiùnhư trước依赖yīlàiphụ thuộc vào依照yīzhàotheo依次yīcìtheo thứ tự依托yītuōdựa vào