依旧 (yījiù, Hán Việt: y cựu) nghĩa là như trước; vẫn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
依 y · 11 từ
依然yīránvẫn依靠yīkàodựa vào cái gì đó依据yījùdựa vào依赖yīlàiphụ thuộc vào依照yīzhàotheo依法yīfǎhợp pháp依次yīcìtheo thứ tự依托yītuōdựa vào