媒体 (méitǐ, Hán Việt: môi thể) nghĩa là truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 媒体
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
媒体 (méitǐ, Hán Việt: môi thể) nghĩa là truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.