Tâm HSK

媒体

méitǐ
môi thể
truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức

媒体 (méitǐ, Hán Việt: môi thể) nghĩa là truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 媒体

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

媒 môi · 4 từ

体 thể · 51 từ