意识 (yìshí, Hán Việt: ý thức) nghĩa là ý thức; nhận thức; biết. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 意识
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
意 ý · 62 từ
意思yìsiý nghĩa不好意思bù hǎoyìsingại quá有意思yǒu yìsithú vị, hay没意思méi yìsichán, vô vị注意zhùyìchú ý đến愿意yuànyìmuốn同意tóngyìđồng ý满意mǎnyìhài lòng