Tâm HSK

追

duī
truy
điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ)

追 (duī, Hán Việt: truy) nghĩa là điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ). Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • duī điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ)
  • zhuī đuổi; theo đuổi; điều tra

Cụm từ thường gặp có 追

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

追 truy · 11 từ