追 (duī, Hán Việt: truy) nghĩa là điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ). Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- duī điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ)
- zhuī đuổi; theo đuổi; điều tra
Cụm từ thường gặp có 追
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.