Tâm HSK

追悼

zhuīdào
truy điệu
tưởng nhớ; tiễn biệt

追悼 (zhuīdào, Hán Việt: truy điệu) nghĩa là tưởng nhớ; tiễn biệt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 追悼

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

追 truy · 11 từ

悼 điệu · 3 từ