追随 (zhuīsuí, Hán Việt: truy tùy) nghĩa là đi theo; đồng hành. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
追 truy · 11 từ
追求zhuīqiútheo đuổi một cách ngoan cố追究zhuījiūđiều tra追踪zhuīzōngtheo dấu追逐zhuīzhúđuổi theo追赶zhuīgǎntheo đuổi追溯zhuīsùnghĩa đen: đi ngược dòng追问zhuīwènchất vấn kỹ lưỡng追悼会zhuīdàohuìlễ tưởng niệm