Tâm HSK

奋力

fènlì
phấn lực
làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu

奋力 (fènlì, Hán Việt: phấn lực) nghĩa là làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

奋 phấn · 8 từ

力 lực · 64 từ