奋力 (fènlì, Hán Việt: phấn lực) nghĩa là làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
奋 phấn · 8 từ
兴奋xīngfènphấn khích奋斗fèndòuphấn đấu勤奋qínfènchăm chỉ振奋zhènfènphấn chấn兴奋剂xīngfènjìchất kích thích奋勇fènyǒngkhông nao núng艰苦奋斗jiānkǔfèndòuphấn đấu gian khổ