振奋 (zhènfèn, Hán Việt: chấn phấn) nghĩa là phấn chấn; nâng cao tinh thần; truyền cảm hứng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
振奋 (zhènfèn, Hán Việt: chấn phấn) nghĩa là phấn chấn; nâng cao tinh thần; truyền cảm hứng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.