Tâm HSK

振兴

zhènxīng
chấn hưng
phục hưng; chấn hưng; phục hồi; làm phấn chấn; làm cho sôi động trở lại

振兴 (zhènxīng, Hán Việt: chấn hưng) nghĩa là phục hưng; chấn hưng; phục hồi; làm phấn chấn; làm cho sôi động trở lại. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

振 chấn · 4 từ

兴 hưng · 16 từ