随意 (suíyì, Hán Việt: tùy ý) nghĩa là theo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
随 tùy · 16 từ
随便suíbiàntuỳ ý随着suízhecùng với随时suíshíbất kỳ lúc nào随后suíhòungay sau đó随手suíshǒumột cách tiện lợi伴随bànsuíđi cùng跟随gēnsuíđi theo随机suíjītheo tình huống