Tâm HSK

呼应

hūyìng
hô ứng
tuân theo; vang lại; tương quan tốt

呼应 (hūyìng, Hán Việt: hô ứng) nghĩa là tuân theo; vang lại; tương quan tốt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

呼 hô · 12 từ

应 ứng · 24 từ