Tâm HSK

两手

liǎngshǒu
lưỡng thủ
hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...

两手 (liǎngshǒu, Hán Việt: lưỡng thủ) nghĩa là hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,.... Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

两 lưỡng · 8 từ

手 thủ · 72 từ