两手
liǎngshǒu
lưỡng thủ
hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...
两手 (liǎngshǒu, Hán Việt: lưỡng thủ) nghĩa là hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,.... Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
两 lưỡng · 8 từ
两岸liǎngànsong phương两边liǎngbiānmỗi bên两侧liǎngcèhai bên两口子liǎngkǒuzivợ chồng两栖liǎngqīlưỡng cư一举两得yījǔliǎngdémột hành động, hai kết quả有两下子yǒuliǎngxiàzicó kỹ năng thực sự