Tâm HSK

两栖

liǎngqī
lưỡng tê
lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau

两栖 (liǎngqī, Hán Việt: lưỡng tê) nghĩa là lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

两 lưỡng · 8 từ