两岸 (liǎngàn, Hán Việt: lưỡng ngạn) nghĩa là song phương; hai bờ; hai bên. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
两 lưỡng · 8 từ
两边liǎngbiānmỗi bên两侧liǎngcèhai bên两口子liǎngkǒuzivợ chồng两手liǎngshǒuhai tay của một người两栖liǎngqīlưỡng cư一举两得yījǔliǎngdémột hành động, hai kết quả有两下子yǒuliǎngxiàzicó kỹ năng thực sự