一举两得
yījǔliǎngdé
nhất cử lưỡng đắc
một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
一举两得 (yījǔliǎngdé, Hán Việt: nhất cử lưỡng đắc) nghĩa là một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
举 cử · 20 từ
举行jǔxíngtổ chức举办jǔbàntổ chức举例jǔlìđưa ra ví dụ举动jǔdònghành động选举xuǎnjǔbầu cử举报jǔbàobáo cáo举手jǔshǒugiơ tay举止jǔzhǐdáng vẻ
两 lưỡng · 8 từ
两岸liǎngànsong phương两边liǎngbiānmỗi bên两侧liǎngcèhai bên两口子liǎngkǒuzivợ chồng两手liǎngshǒuhai tay của một người两栖liǎngqīlưỡng cư有两下子yǒuliǎngxiàzicó kỹ năng thực sự