Tâm HSK

一举两得

yījǔliǎngdé
nhất cử lưỡng đắc
một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

一举两得 (yījǔliǎngdé, Hán Việt: nhất cử lưỡng đắc) nghĩa là một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

举 cử · 20 từ

两 lưỡng · 8 từ

得 đắc · 57 từ