选举 (xuǎnjǔ, Hán Việt: tuyển cử) nghĩa là bầu cử; cuộc bầu cử. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
选 tuyển · 19 từ
选择xuǎnzéchọn选手xuǎnshǒuvận động viên挑选tiāoxuǎnchọn当选dāngxuǎnđược bầu选拔xuǎnbátuyển chọn người xuất sắc nhất入选rùxuǎnđược chọn vào trong số những ngườ…筛选shāixuǎnlọc评选píngxuǎnbình chọn hoặc tuyển chọn theo ph…