Tâm HSK

一举

yījǔ
nhất cử
một động tác; một hành động; chỉ trong một lần

一举 (yījǔ, Hán Việt: nhất cử) nghĩa là một động tác; một hành động; chỉ trong một lần. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 一举

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

举 cử · 20 từ