举手 (jǔshǒu, Hán Việt: cử thủ) nghĩa là giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
举 cử · 20 từ
举行jǔxíngtổ chức举办jǔbàntổ chức举例jǔlìđưa ra ví dụ举动jǔdònghành động选举xuǎnjǔbầu cử举报jǔbàobáo cáo举止jǔzhǐdáng vẻ一举yījǔmột động tác