Tâm HSK

举手

jǔshǒu
cử thủ
giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)

举手 (jǔshǒu, Hán Việt: cử thủ) nghĩa là giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

举 cử · 20 từ

手 thủ · 72 từ