两口子 (liǎngkǒuzi, Hán Việt: lưỡng khẩu tử) nghĩa là vợ chồng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
两 lưỡng · 8 từ
两岸liǎngànsong phương两边liǎngbiānmỗi bên两侧liǎngcèhai bên两手liǎngshǒuhai tay của một người两栖liǎngqīlưỡng cư一举两得yījǔliǎngdémột hành động, hai kết quả有两下子yǒuliǎngxiàzicó kỹ năng thực sự
口 khẩu · 46 từ
门口ménkǒucửa, trước cửa路口lùkǒungã tư, giao lộ出口chūkǒulối ra入口rùkǒulối vào十字路口shízìlùkǒungã tư口语kǒuyǔlời nói thông thường人口rénkǒudân số口味kǒuwèisở thích của một người