合作社 (hézuòshè, Hán Việt: hợp tác xã) nghĩa là hợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v.. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
合 hợp · 47 từ
合适héshìthích hợp适合shìhéphù hợp符合fúhéphù hợp với合格hégéđáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu合作hézuòhợp tác合同hétonghợp đồng合理hélǐhợp lý联合liánhékết hợp
作 tác · 44 từ
工作gōngzuòlàm việc作业zuòyèbài tập về nhà工作日gōngzuòrìngày làm việc作为zuòwéihành vi作用zuòyòngtác động đến作品zuòpǐntác phẩm动作dòngzuòchuyển động作者zuòzhětác giả