合理 (hélǐ, Hán Việt: hợp lí) nghĩa là hợp lý; có lý; công bằng. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 合理
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
合 hợp · 47 từ
合适héshìthích hợp适合shìhéphù hợp符合fúhéphù hợp với合格hégéđáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu合作hézuòhợp tác合同hétonghợp đồng联合liánhékết hợp组合zǔhélắp ráp