Tâm HSK

合理

hélǐ
hợp lí
hợp lý; có lý; công bằng

合理 (hélǐ, Hán Việt: hợp lí) nghĩa là hợp lý; có lý; công bằng. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 合理

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

合 hợp · 47 từ

理 lí · 57 từ