Tâm HSK

合情合理

héqínghélǐ
hợp tình hợp lí
hợp tình hợp lý (thành ngữ)

合情合理 (héqínghélǐ, Hán Việt: hợp tình hợp lí) nghĩa là hợp tình hợp lý (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

合 hợp · 47 từ

情 tình · 52 từ

理 lí · 57 từ